da cam

  1. dt. Màu vàng tựa như màu vỏ quả cam lúc chín: áo màu da cam.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "da cam"

da cam
Áo của cô ấy có màu da cam rất tươi sáng.